bảng danh dự

Học thuật
Thân thiện
bảng danh dự

Anh ấy nhìn thấy tên mình trên bảng danh dự.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Danh sách những người được biểu dương, khen ngợi trong một tập thể, đơn vị hoặc cuộc thi: "Bảng danh dự" một danh sách công khai, thường được trưng bày, ghi nhận tên của những cá nhân thành tích xuất sắc, đáng được tôn vinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tên của học sinh giỏi nhất lớp được ghi trên bảng danh dựcuối năm học.
    • Công ty treo bảng danh dự để vinh danh những nhân viên xuất sắc nhất quý.
    • Anh ấy rất tự hào khi thấy tên mình trên bảng danh dự của đơn vị.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ghi tên vào bảng danh dự": được công nhận vinh danh thành tích.
    • Với thành tích thi đấu xuất sắc, ấy đã được ghi tên vào bảng danh dự của đội tuyển.
  • " mặt trên bảng danh dự": thuộc về nhóm những người được tuyên dương.
    • Rất ít sinh viên mặt trên bảng danh dự của trường hai năm liên tiếp.
Biến thể từ gần giống
  • Bảng vàng (danh từ): thường dùng để chỉ danh sách những người đỗ đạt cao trong các kỳ thi khoa bảng thời xưa; ngày nay có thể dùng với nghĩa tương tự "bảng danh dự".
    • Tên tuổi của các trạng nguyên được khắc trên bảng vàng.
  • Bảng thành tích (danh từ): bảng ghi lại các thành tích đạt được, có thể của cá nhân hoặc tập thể.
  • Danh sách vinh danh (danh từ): cụm từ đồng nghĩa, diễn đạt cùng ý nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Bảng vinh danh: danh sách những người được vinh danh.
  • Danh sách khen thưởng: danh sách những người được nhận phần thưởng, khen ngợi.
Thành ngữ liên quan
  • Lưu danh sử sách / Lưu danh muôn thuở: (thành ngữ) được ghi nhớ mãi về sau, thường dùng cho những đóng góp lớn lao hơn việc tên trên một bảng danh dự cụ thể.
    • Những anh hùng dân tộc đã lưu danh sử sách.
bảng danh dự

Anh ấy nhìn thấy tên mình trên bảng danh dự.

  1. dt. Danh sách những người được biểu dương trong một đơn vị: Anh ấy rất mừng thấy tên mình trên bảng danh dự.